Nghĩa chính
- Có ý nghĩa quan trọng hoặc đáng ngạitính từOf momentous or ominous significance.
- Tiên tri một cách đáng lo ngạitính từOminously prophetic.
- Phồng lên với sự phù phiếmtính từPuffed up with vanity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- portentousDạng gốc (base form)
- more portentousSo sánh hơn (comparative)
- most portentousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc portentousĐồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhportentōsus
- mượn từ tiếng Phápportentueux
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; .
- [ ] , .