prophetic
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính tiên tritính từkhông so sánh (not comparable)Having the ability to prophesize; prescient.
- Thuộc lời tiên tritính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a prophecy or a prophet.
- Được tiên tri trướctính từkhông so sánh (not comparable)Predicted, as by a prophecy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prophetic weekdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian bảy năm |
| prophetic yeardanh từ | danh từ | Khoảng thời gian 360 ngày, hoặc 360 năm, hoặc 360 năm, mỗi năm 360 ngày, gắn liền với nhiều lời tiên tri khác nhau trong Kinh thánh |
| prophetical yeardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prophetic year |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiprophétique
- từ tiếng Latinhprophēticus
- từ tiếng Hy Lạp cổπροφητικόςprophētikós
Ví dụ
- .Và những nỗi sợ thường báo trước sự việc.
- .Bà ấy là một nhân vật mang tầm tiên tri.
- ?Chẳng phải đó là một giấc mơ tiên tri sao?
Họ từ (word family)
cùng gốc propheticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha