Dịch

prophetic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính tiên tritính từkhông so sánh (not comparable)Having the ability to prophesize; prescient.
  2. Thuộc lời tiên tritính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a prophecy or a prophet.
  3. Được tiên tri trướctính từkhông so sánh (not comparable)Predicted, as by a prophecy.

Cụm từ (phrase)

prophetic weekdanh từKhoảng thời gian bảy năm
prophetic yeardanh từKhoảng thời gian 360 ngày, hoặc 360 năm, hoặc 360 năm, mỗi năm 360 ngày, gắn liền với nhiều lời tiên tri khác nhau trong Kinh thánh
prophetical yeardanh từĐồng nghĩa với prophetic year

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiprophétique
  2. từ tiếng Latinhprophēticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπροφητικόςprophētikós

Ví dụ

  • .Và những nỗi sợ thường báo trước sự việc.
  • .Bà ấy là một nhân vật mang tầm tiên tri.
  • ?Chẳng phải đó là một giấc mơ tiên tri sao?

AI