Nghĩa chính
- Thể lựcdanh từThe natural constitution, or physical structure, of a person.
- Thể hình, vóc dáng cơ bắpdanh từThe trained muscular structure of a person's body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physiqueDạng gốc (base form)
- physiquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| athletic physique | Vóc dáng thể thao | |
| frail physique | Thể trạng yếu ớt | |
| muscular physique | Thân hình cơ bắp | |
| powerful physique | Thể hình vạm vỡ | |
| physique magazinedanh từ | danh từ | Tạp chí đăng những bức ảnh khêu gợi tình dục về những người đàn ông cơ bắp trong tư thế thể thao, được trình bày dưới hình thức thể hình nhưng nhằm mục đích là hình ảnh khiêu dâm đồng tính luyến ái vào thời điểm điều này không được xã hội chấp nhận |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápphysique
Ví dụ
- .Khung xương to lớn và thân hình cơ bắp khiến cô nổi bật giữa phần lớn các học sinh khác.
- , , .Trong tuần tiếp theo, nam nữ từ nhiều xuất thân khác nhau đã tranh tài ở 18 môn thể thao từ quyền anh, bi-a đến thể hình, chạy marathon và bóng chuyền.
- .Anh ấy có vóc dáng của cầu thủ bóng đá.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc physiqueTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- bodyđồng nghĩachỉ thể trạng, tầm vóc hoặc vóc dáng bên ngoài của một người
- buildđồng nghĩaTừ gần nghĩa nhất, chỉ thể hình và vóc dáng bên ngoài.
- bulkđồng nghĩavóc dáng, thể hình
- figuređồng nghĩathường dùng cho thể hình vạm vỡ hoặc săn chắc của nam giới
- constituciónTiếng Tây Ban Nhatương đương
- tipoTiếng Tây Ban Nhatương đương