Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
physiqued
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một loại vóc dáng cụ thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a specified kind of physique.
Nguồn gốc
(etymology)
physique
+
-ed
Ví dụ
When
a
girlish-toned
,
big
physiqued
young
man
confronted
Surgeon
Rogers
to-day
and
asked
for
examination
preliminary
to
enlistment
,
his
training
stood
him
in
good
stead
.
AI
1
Có một loại vóc dáng cụ thể
1
Có một loại vóc dáng cụ thể
1
Có một loại vóc dáng cụ thể