Nghĩa chính
- Cấm một người đến thành phố trong năm hoặc mười năm thông qua thủ tục tẩy chayđộng từngoại động từ (transitive)To ban a person from a city for five or ten years through the procedure of ostracism.
- Loại trừ một người khỏi cộng đồng hoặc xã hội bằng cách không liên lạc với họ hoặc từ chối thừa nhận sự hiện diện của họ; từ chối liên kết hoặc nói chuyện với; tránh xađộng từTo exclude a person from a community or from society by not communicating with them or by refusing to acknowledge their presence; to refuse to associate with or talk to; to shun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ostracizeNguyên thể (infinitive)
- ostracizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ostracizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ostracizingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc ostracizeĐồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὀστρακίζωostrakízō“to banish from a city by ostracism”