Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lời từ chối; một cuộc bỏ phiếu chống lại việc thừa nhận một ai đódanh từđếm được (countable)A rejection; a vote against admitting someone.
- Quả bóng màu đen được sử dụng để biểu thị một cuộc bỏ phiếu tiêu cực như vậydanh từđếm được (countable)A black ball used to indicate such a negative vote.
- Loại kẹo lớn màu đen, gobstopper màu đendanh từđếm được (countable)A kind of large black sweet, a black-colored gobstopper.
- Bỏ phiếu chống lại, đặc biệt là trong một tổ chức độc quyềnđộng từngoại động từ (transitive)To vote against, especially in an exclusive organization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackballNguyên thể (infinitive)
- blackballsSố nhiều (plural)
- blackballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blackballingPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Chất để bôi đen giày
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất để bôi đen giày, bốt, v.v. hoặc để tạo dấu ấn cho tác phẩm chạm khắcA substance for blacking shoes, boots, etc. or for taking impressions of engraved work.
Ví dụ
- , .
- , , .
- . . ."