boicotear
B2động từ (verb)
/boikoteˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tẩy chayđộng từto boycott
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể boicotearDanh động từ boicoteandoPhân từ boicoteado
| Presente | |
|---|---|
| yo | boicoteo |
| tú | boicoteas |
| él/ella/Ud. | boicotea |
| nosotros | boicoteamos |
| vosotros | boicoteáis |
| ellos/Uds. | boicotean |
Họ từ (word family)
cùng gốc boicotearVí dụ
- .Họ sẽ tẩy chay sản phẩm đó.
- .Tôi không tẩy chay chúng.
- .Hãy tẩy chay Facebook.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh