Dịch

ostracum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mảnh gốmdanh từA fragment of pottery.
  2. Lớp giữa của vỏ nhuyễn thểdanh từThe middle layer of a molluscan shell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ostracumDạng gốc (base form)
  2. ostraca (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pro-ostracumChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ostracum

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiostracum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὄστρακονóstrakon“pottery fragment; shell”

AI