Dịch

no good

tính từ (adjective)
UK/ˈnəʊ ˈɡʊd/US/ˈnoʊ ˈɡʊd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô ích, không có tác dụngtính từkhông so sánh (not comparable)worthless or of no merit
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem no, goodtính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see no, good.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

up to no goodcụm giới từLàm việc sai trái, trở nên tinh quái
for no good reasoncụm giới từKhông có bất kỳ lý do chính đáng hoặc biện minh nào
your money is no good herecụm từĐồ mua của một người là ở nhà; người ta sẽ không bị tính phí cho việc mua hàng của mình; được cho là khăng khăng đòi bù đắp hoặc đối xử với khách hàng
no good deed goes unpunishedcụm từLàm ơn mắc oán

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vô ích
  1. không so sánh (not comparable)useless

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • boy's : !
  • ? : .
  • !

AI