Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vô ích, không có tác dụngtính từkhông so sánh (not comparable)worthless or of no merit
- Dùng theo nghĩa đen, xem no, goodtính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see no, good.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| up to no goodcụm giới từ | cụm giới từ | Làm việc sai trái, trở nên tinh quái |
| for no good reasoncụm giới từ | cụm giới từ | Không có bất kỳ lý do chính đáng hoặc biện minh nào |
| your money is no good herecụm từ | cụm từ | Đồ mua của một người là ở nhà; người ta sẽ không bị tính phí cho việc mua hàng của mình; được cho là khăng khăng đòi bù đắp hoặc đối xử với khách hàng |
| no good deed goes unpunishedcụm từ | cụm từ | Làm ơn mắc oán |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vô ích
- không so sánh (not comparable)useless