Dịch

nigga

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bạn chí cốt, anh emdanh từA close and loyal friend.
  2. Người da đendanh từA black person (usually a male friend), especially an African American.
  3. Thằng, đứa, gãdanh từAny person, though chiefly male.
  4. Đàn ông, con traidanh từA male, especially an adult one, as opposed to a female.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. niggaDạng gốc (base form)
  2. niggasSố nhiều (plural)
  3. niggaz (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

my niggaAnh em của tao
nigga noddanh từCái gật đầu đầy trìu mến đầy tôn trọng giữa hai người da đen, đi xuống thay vì đi lên
side niggadanh từNgười đàn ông đang bí mật hẹn hò với một người phụ nữ đã có một mối quan hệ nghiêm túc hơn
pussy niggadanh từMột người luôn sợ hãi; một kẻ hèn nhát
house niggaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bảng từ vựng Nigga
  1. A type of acrographic lexical list included in Old Babylonian scribal curriculum.

Ví dụ

  • , ' , .Tao không bao giờ phản bội mày đâu, vì mày là anh em chí cốt của tao mà.
  • , , .Ngay khi bước vào lớp và nhìn thấy một biển người da trắng, tôi cảm thấy cô độc, nên tôi đã ngồi cạnh người da đen duy nhất còn lại ở đó.
  • ' .Lũ người ngoài kia toàn sống giả tạo.

AI