Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
niggardy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự keo kiệt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Niggardliness.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
nygardie
Ví dụ
Likewise
,
greatly
making
thyself
naked
,
thou
fastenest
on
a
person
in
dreams
,
O
niggard
,
baffling
the
plan
and
design
of
a
man
.
Departure
from
the
niggardy
is
praised
:
Thou
hast
left
niggardy
,
hast
found
what
is
pleasant
;
[…]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
tiña
Sự keo kiệt
agarrado
Keo kiệt
rata
Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện
AI
1
Sự keo kiệt
1
Sự keo kiệt
1
Sự keo kiệt