Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kết nốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form or state of connection.
- Mối liên hệ chịu thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between a vendor and a jurisdiction for the purpose of taxation, established for example by the vendor operating a physical store in that jurisdiction.
- Mạng lưới, hệ thống liên kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A connected group; a network, a web.
- Tâm điểm, đầu mối, trung tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A centre or focus of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nexusDạng gốc (base form)
- nexusesSố nhiều (plural)
- nexusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- nexūs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)nexus betweenMối liên hệ giữanexus flipSự kết hợp của thuốc 2C-B và MDMATorment NexusPhát minh dựa trên (hoặc gợi lên) nỗi kinh hoàng hoặc mối đe dọa hiện hữu do con người tạo ra từ một câu chuyện khoa học viễn tưởng, đồng thời bỏ qua hoặc lý tưởng hóa những hậu quả đen tối mà câu chuyện đó mô tảnexus flippingKinh nghiệm kết hợp thuốc 2C-B và MDMA
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cụm nexus
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)In the work of the Danish linguist Otto Jespersen (1860–1943): a group of words expressing two concepts in one unit (such as a clause or sentence).
Ví dụ
- Sunday's family's Pheu , Asia's second-biggest .Cuộc bầu cử hôm Chủ nhật đặt đảng Move Forward và đảng Pheu Thai của gia tộc tỷ phú Shinawatra vào thế đối đầu với các đảng cầm quyền được hậu thuẫn bởi một mạng lưới gồm giới tài phiệt lâu đời, phe bảo thủ và các tướng lĩnh có ảnh hưởng đối với các thể chế chủ chốt từng dính líu đến hai thập kỷ biến động ở nền kinh tế lớn thứ hai Đông Nam Á.
- , Nvidia , , , .Không chỉ là một tập đoàn khổng lồ, Nvidia còn trở thành một công cụ bang giao quốc tế, hoạt động tại điểm giao thoa giữa công nghệ tiên tiến, ngoại giao và địa chính trị.
- , .Địa phương của tôi là điểm giao thoa cho sự tương tác giữa phương Tây và phương Đông, nơi tràn ngập những biến chuyển cảm xúc phong phú.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nexusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnexus“connection, nexus; act of binding, tying or fastening together; something which binds, binding, bond, fastening, joint; legal obligation”