Dịch

mugwump

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lãnh đạo (nam); một người quan trọng (nam)danh từA (male) leader; an important (male) person.
  2. Thành viên của Đảng Cộng hòa đã từ chối ủng hộ ứng cử viên của đảng James G. Blaine (1830–1893) trong cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ năm 1884, tin rằng ông ta tham nhũng và thay vào đó ủng hộ ứng cử viên của Đảng Dân chủ Grover Cleveland (1837–1908)danh từA member of the Republican Party who declined to support the party's nominee James G. Blaine (1830–1893) during the 1884 United States presidential election, believing him to be corrupt, and instead supported the Democratic Party's candidate Grover Cleveland (1837–1908).
  3. Người có ý định tránh xa chính trị đảng pháidanh từA person who purports to stay aloof from party politics.
  4. Cư xử như một kẻ ngốc nghếchđộng từnội động từ (intransitive)To behave like a mugwump.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mugwumpNguyên thể (infinitive)
  2. MugwumpsSố nhiều (plural)
  3. mugwumpsSố nhiều (plural)
  4. mugwumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. mugwumpingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Người chuyển từ ủng hộ đảng chính trị này sang đảng chính trị khác
  1. Người chuyển từ ủng hộ đảng chính trị này sang đảng chính trị khác, đặc biệt là vì lợi ích cá nhânOne who switches from supporting one political party to another, especially for personal benefit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Massachusettmugquomp

Ví dụ

  • , , . , , .
  • . [...] .
  • , , . ; .

AI