Dịch

mozzarella

B2danh từ (noun)
UK/mɒt.səˈɹɛl.ə/US/mʌt.səˈɹɛl.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phô mai mozzarelladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft Italian or Italian-style cheese made from cow's or buffalo's milk and commonly used as a pizza topping and in salads etc.
  2. Tiền, tiền mặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mozzarellaDạng gốc (base form)
  2. mozzarellasSố nhiều (plural)
  3. mozzarelle (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

mozzarella stickdanh từMiếng phô mai mozzarella tẩm bột hoặc tẩm bột dài

Ví dụ

  • / / / , Nói với giao dịch viên ngân hàng / Đây là áo len Louis của tôi / Đến với một khẩu Baretta / Xếp chồng tiền của tôi, đống tiền đó
  • 7 .Cắt mozzarella thành các khối lập phương kích thước khoảng 7mm.
  • Fior cow's .Fior di latte là loại mozzarella được làm từ sữa bò.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýmozzarella
  2. từ tiếng Latinhmutilare

AI