Nghĩa chính
- Phô mai mozzarelladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft Italian or Italian-style cheese made from cow's or buffalo's milk and commonly used as a pizza topping and in salads etc.
- Tiền, tiền mặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Money.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mozzarellaDạng gốc (base form)
- mozzarellasSố nhiều (plural)
- mozzarelle (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mozzarella stickdanh từ | danh từ | Miếng phô mai mozzarella tẩm bột hoặc tẩm bột dài |
Ví dụ
- / / / , Nói với giao dịch viên ngân hàng / Đây là áo len Louis của tôi / Đến với một khẩu Baretta / Xếp chồng tiền của tôi, đống tiền đó
- 7 .Cắt mozzarella thành các khối lập phương kích thước khoảng 7mm.
- Fior cow's .Fior di latte là loại mozzarella được làm từ sữa bò.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýmozzarella
- từ tiếng Latinhmutilare