Dịch

mobility

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tính di độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to move; capacity for movement.
  2. Tính dễ biến đổi, tính thất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tendency to sudden change; mutability, changeableness.
  3. Khả năng cơ động, tính cơ độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a military unit to move or be transported to a new position.
  4. Độ linh độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which particles of a liquid or gas are in movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mobilityDạng gốc (base form)
  2. mobilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

downward mobilitySự tụt lùi xã hội
geographical mobilitySự dịch chuyển địa lý
improve mobilityCải thiện khả năng vận động
limited mobilityHạn chế khả năng vận động
social mobilitydanh từDi động xã hội
upward mobilitydanh từKhả năng thăng tiến xã hội
mobility killdanh từThiệt hại do vũ khí gây ra cho một phương tiện làm phương tiện bất động nhưng không phá hủy hoàn toàn phương tiện, khiến người điều khiển phương tiện có thể sử dụng vũ khí của phương tiện đó. Thông thường, thuật ngữ này được sử dụng để chỉ xe tăng và các phương tiện chiến đấu bọc thép khác bị hỏng động cơ, bánh xích hoặc thiết bị chạy
economic mobilitydanh từKhả năng của một người hoặc một nhóm người cải thiện thu nhập và địa vị xã hội của họ, dù là trong một đời cá nhân hay giữa các thế hệ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự dịch chuyển xã hội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự dịch chuyển xã hội, tính dịch chuyểnThe ability of people to move between different social levels or professional occupations.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạimobilité
  2. từ tiếng Latinhmobilitas“mobility”
danh từ

mobnobility

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • women’s .Tôi thấy sự tồn tại dai dẳng của giày cao gót vừa là một bí ẩn khó chịu, vừa là minh chứng cho thấy thói bận tâm thái quá của phụ nữ thắng thế khả năng đi lại của họ.
  • . […] .Khó khăn trong việc vươn lên nấc thang kinh tế được phản ánh qua sự sụt giảm dịch chuyển xã hội ở Hoa Kỳ. […] Nỗi thất vọng về sự thiếu dịch chuyển xã hội đặc biệt gay gắt ở những người không có bằng đại học.
  • .Đây là người bị hạn chế khả năng vận động.

AI