Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mobileness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính di động
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being mobile.
2
Sự phù hợp cho các thiết bị di động
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Suitability for mobile devices.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mobility
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
movilidad
Tính di động
portabilidad
Tính di động (thường là của phần mềm máy tính)
Nguồn gốc
(etymology)
mobile
+
-ness
Ví dụ
These
serve
as
an
algorithmic
way
to
judge
the
“
mobileness
”
of
a
site
,
and
similar
algorithms
are
likely
to
be
used
by
the
search
crawlers
.
AI
1
Tính di động
2
Sự phù hợp cho các thiết bị di động
1
Tính di động
2
Sự phù hợp cho các thiết bị di động
1
Tính di động
2
Sự phù hợp cho các thiết bị di động