mobilization
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự huy động, sự động viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of mobilizing.
- Sự tổng động viên, huy động lực lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The marshalling and organizing of troops and national resources in preparation for war, bringing them to a state of readiness for an action.
- Sự huy động địa hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The softening of rock such that geochemical migration can take place.
- Sự chuyển gen, sự huy động gendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transport of a copy of a gene from one chromosome, or one organism to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mobilizationDạng gốc (base form)
- mobilizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cuộc huy động toàn quốc chống biến đổi khí hậu
- country’s .Tổng thống Ukraine Volodymyr Zelensky đã ký ban hành đạo luật quan trọng đại tu các quy định động viên của đất nước
- .Daniel vừa nhận được lệnh gọi nhập ngũ của mình
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa