Dịch

mobilization

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự huy động, sự động viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of mobilizing.
  2. Sự tổng động viên, huy động lực lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The marshalling and organizing of troops and national resources in preparation for war, bringing them to a state of readiness for an action.
  3. Sự huy động địa hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The softening of rock such that geochemical migration can take place.
  4. Sự chuyển gen, sự huy động gendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transport of a copy of a gene from one chromosome, or one organism to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mobilizationDạng gốc (base form)
  2. mobilizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

mobilize-ation

  1. từ tiếng Phápmobilisation

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • cuộc huy động toàn quốc chống biến đổi khí hậu
  • country’s .Tổng thống Ukraine Volodymyr Zelensky đã ký ban hành đạo luật quan trọng đại tu các quy định động viên của đất nước
  • .Daniel vừa nhận được lệnh gọi nhập ngũ của mình

AI