Dịch

mobilize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho di độngđộng từngoại động từ (transitive)To make something mobile.
  2. Tổng động viên quân độiđộng từngoại động từ (transitive)To assemble troops and their equipment in a coordinated fashion so as to be ready for war.
  3. Chuẩn bị chiến tranhđộng từnội động từ (intransitive)To get ready for war.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mobilizeNguyên thể (infinitive)
  2. mobilizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mobilizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mobilizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mobilize (sb)huy động (ai)
  • mobilize sthhuy động cái gì
  • mobilize (sb/sth)huy động ai/cái gì (cho chiến tranh)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmobiliser

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ huy động tất cả các luật sư của công ty.
  • động viên quân đội
  • !Huy động lực lượng của bạn đi!

AI