Nghĩa chính
- Làm cho di độngđộng từngoại động từ (transitive)To make something mobile.
- Tổng động viên quân độiđộng từngoại động từ (transitive)To assemble troops and their equipment in a coordinated fashion so as to be ready for war.
- Chuẩn bị chiến tranhđộng từnội động từ (intransitive)To get ready for war.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mobilizeNguyên thể (infinitive)
- mobilizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mobilizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mobilizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mobilize (sb)huy động (ai)
- mobilize sthhuy động cái gì
- mobilize (sb/sth)huy động ai/cái gì (cho chiến tranh)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mobilizeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmobiliser
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ huy động tất cả các luật sư của công ty.
- động viên quân đội
- !Huy động lực lượng của bạn đi!