Dịch

lowland

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng trũng, vùng thấpdanh từAn area which is considered particularly low or lower than surrounding areas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lowlandDạng gốc (base form)
  2. lowlandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lowland areaVùng đất thấp
lowland gorillaKhỉ đột vùng đất thấp
lowland pacadanh từLoài paca (Cuniculus paca)
Lowland Scotsdanh từ riêngLoại ngôn ngữ Đức truyền thống được sử dụng ở vùng đất thấp Scotland và một phần của Ulster, khác biệt với tiếng Gaelic Scotland
Dnieper Lowlanddanh từ riêngVùng đất thấp, thung lũng mở rộng dọc theo tả ngạn Dnepr với hệ thống đồng bằng ngập nước (một phần của đồng bằng Đông Âu)
Saint Thomas Lowlanddanh từ riêngGiáo xứ của Nevis, Saint Kitts và Nevis
Polish Lowland Sheepdogdanh từLà một giống chó chăn cừu cỡ trung bình, có bộ lông xù xì, có nguồn gốc từ Ba Lan
lowlands hump-nosed pit viperdanh từHypnale zara, một loài rắn lục đặc hữu của Sri Lanka

Ví dụ

  • , (6°20'/10°46') (5°57'/10°02') 25 . 100 , , 30 .Tuy nhiên, giữa Monrovia (6°20'N/10°46'W) và Buchanan (5°57'N/10°02'W), vùng cao nguyên tiến sát bờ biển trong phạm vi 25 km. Phía đông Buchanan, các vùng đất thấp kéo dài gần 100 km vào đất liền, thuộc thung lũng Cestos, nhưng lại thu hẹp còn 30 km về phía biên giới phía đông.
  • 30 , .Ebola tiêu diệt ước tính 30% loài khỉ đột đất thấp, một lý do khiến loài này nằm trong danh sách có nguy cơ tuyệt chủng.
  • 17- Harambe, , .Một đứa trẻ đã rơi vào chuồng của Harambe, con khỉ đột đất thấp phương Tây 17 tuổi đang có nguy cơ tuyệt chủng, vào thứ Bảy.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc lowland

Nguồn gốc (etymology)

AI