Nghĩa chính
- Sơn nguyêndanh từA high area; land that is higher than surrounding areas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- highlandDạng gốc (base form)
- highlandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highland cattledanh từ | danh từ | Bò cao nguyên |
| highland region | Vùng cao nguyên | |
| Highland cowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Highland cattle |
| West Highlanddanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của West Highland White Terrier |
| Highland Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Birmingham, Alabama, Hoa Kỳ |
| Highland Peakdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở Sierra Nevada ở Quận Alpine, California |
| Highland Rangedanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở Quận Clark, Nevada |
| highland dancedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Kiểu nhảy theo thói quen theo bước cố định của người Scotland |
Ví dụ
- .Vùng cao nguyên của dãy Alps ở Thụy Sĩ là nơi sinh sống của nhiều loài hoa độc đáo.
- .Thành phố nằm ở ranh giới giữa vùng ven biển và vùng cao lân cận.
Họ từ (word family)
cùng gốc highlandNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung