Dịch

highland

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sơn nguyêndanh từA high area; land that is higher than surrounding areas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. highlandDạng gốc (base form)
  2. highlandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

highland cattledanh từBò cao nguyên
highland regionVùng cao nguyên
Highland cowdanh từĐồng nghĩa với Highland cattle
West Highlanddanh từDạng tỉnh lược của West Highland White Terrier
Highland Parkdanh từ riêngKhu phố ở Birmingham, Alabama, Hoa Kỳ
Highland Peakdanh từ riêngNgọn núi ở Sierra Nevada ở Quận Alpine, California
Highland Rangedanh từ riêngDãy núi ở Quận Clark, Nevada
highland dancedanh từ, động từKiểu nhảy theo thói quen theo bước cố định của người Scotland

Ví dụ

  • .Vùng cao nguyên của dãy Alps ở Thụy Sĩ là nơi sinh sống của nhiều loài hoa độc đáo.
  • .Thành phố nằm ở ranh giới giữa vùng ven biển và vùng cao lân cận.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

highland

  1. từ tiếng Anh trung đạihy laund
  2. từ tiếng Anh cổhēahland“highland”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hauhaland

AI