Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng caodanh từThe area in the interior of a country with a generally higher elevation.
- Vùng cao; ở vùng caotính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or situated in the uplands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uplandDạng gốc (base form)
- uplandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| upland goosedanh từ | danh từ | Loài ngỗng trời, Chloephaga picta, được tìm thấy ở vùng đồng cỏ ôn đới |
| upland moadanh từ | danh từ | Loài moa lớn đã tuyệt chủng, Megalapteryx didinus |
| upland ploverdanh từ | danh từ | Chim sáo vùng cao, Bartramia longicauda, một loài chim có nguồn gốc từ châu Mỹ |
| Kersey Uplanddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Kersey, quận Babergh, Suffolk, Anh (OS lưới ref TL9942) |
| Dnieper Uplanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng cao, dọc theo bờ phải Dnieper ở giữa dòng, giàu khoáng sản (một phần của đồng bằng Đông Âu) |
| upland bonesetdanh từ | danh từ | Eupatorium sessilifolium, một loài thực vật thuộc họ hướng dương được tìm thấy ở Hoa Kỳ |
| upland antshrikedanh từ | danh từ | Một loài chim thụ động thuộc họ chim kiến, Thamnophilus aroyae |
| upland sandpiperdanh từ | danh từ | Loài sếu nhỏ, Bartramia longicauda, sinh sản ở Bắc Mỹ và trú đông ở Nam Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Miền quê
- Miền quê, vùng nông thônThe country, as contrasted with the town.
Họ từ (word family)
cùng gốc uplandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiupland
- từ tiếng Anh cổūpland“the country”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chủng tộc người khổng lồ vùng cao
- .Cơ quan này cho biết thách thức lớn nhất cho đến nay là cung cấp đủ chỗ trú ẩn khỏi mưa và lạnh ở khu vực vùng cao này.
- — .Họ mang theo một xe than—một loại nhiên liệu chỉ có thể đưa lên vùng cao bằng con đường cụ thể này.