Dịch

upland

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈʌplənd/US/ˈəp-/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng caodanh từThe area in the interior of a country with a generally higher elevation.
  2. Vùng cao; ở vùng caotính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or situated in the uplands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uplandDạng gốc (base form)
  2. uplandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

upland goosedanh từLoài ngỗng trời, Chloephaga picta, được tìm thấy ở vùng đồng cỏ ôn đới
upland moadanh từLoài moa lớn đã tuyệt chủng, Megalapteryx didinus
upland ploverdanh từChim sáo vùng cao, Bartramia longicauda, một loài chim có nguồn gốc từ châu Mỹ
Kersey Uplanddanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Kersey, quận Babergh, Suffolk, Anh (OS lưới ref TL9942)
Dnieper Uplanddanh từ riêngVùng cao, dọc theo bờ phải Dnieper ở giữa dòng, giàu khoáng sản (một phần của đồng bằng Đông Âu)
upland bonesetdanh từEupatorium sessilifolium, một loài thực vật thuộc họ hướng dương được tìm thấy ở Hoa Kỳ
upland antshrikedanh từMột loài chim thụ động thuộc họ chim kiến, Thamnophilus aroyae
upland sandpiperdanh từLoài sếu nhỏ, Bartramia longicauda, sinh sản ở Bắc Mỹ và trú đông ở Nam Mỹ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Miền quê
  1. Miền quê, vùng nông thônThe country, as contrasted with the town.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiupland
  2. từ tiếng Anh cổūpland“the country”

Ví dụ

  • chủng tộc người khổng lồ vùng cao
  • .Cơ quan này cho biết thách thức lớn nhất cho đến nay là cung cấp đủ chỗ trú ẩn khỏi mưa và lạnh ở khu vực vùng cao này.
  • — .Họ mang theo một xe than—một loại nhiên liệu chỉ có thể đưa lên vùng cao bằng con đường cụ thể này.

AI