Nghĩa chính
- Miền núi tây bắc Xcôtlândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A high area of land, lands higher than surrounding areas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scottish highlands | Vùng cao nguyên Scotland | |
| Southern Highlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của New South Wales, Úc, giữa Nam Tablelands và Illawarra |
| Grey Highlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở phía đông nam Quận Grey, Ontario, Canada |
| Highlands Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị thị trấn ở quận Haliburton, Ontario, Canada |
| North Highlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
| Highlands Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sebring |
| Newton Highlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và khu lịch sử ở thành phố Newton, Quận Middlesex, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| Central Highlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở phía đông trung tâm Queensland, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc highlandsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , (6°20'/10°46') (5°57'/10°02') 25 . 100 , , 30 .Tuy nhiên, giữa Monrovia (6°20'N/10°46'W) và Buchanan (5°57'N/10°02'W) vùng cao nguyên tiến lại gần bờ biển tới 25 km. Đông Buchanan, đồng bằng kéo dài gần 100 km vào nội địa, ở thung lũng Cestos, nhưng lại hẹp lại còn 30 km tới biên giới phía đông.
- Algeria's .Lãnh thổ Algeria phần lớn là vùng cao nguyên.
- .Thảo dại có thể mọc ở vùng cao nguyên của Scotland và Ireland.