Uplands
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khu vực ở khu vực bầu cử Lari, quận Kiambu, Kenyadanh từ riêngAn area in Lari Constituency, Kiambu County, Kenya.
- Khu phố ở phía tây Baltimore, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighbourhood in west Baltimore, Maryland, United States.
- Khu phố ở đô thị Oak Bay, gần Victoria, British Columbiadanh từ riêngA neighbourhood in Oak Bay municipality, near Victoria, British Columbia.
- Khu phố ở Thành phố Luân Đôn, Ontariodanh từ riêngA neighbourhood in the City of London, Ontario.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sunny uplandsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sunlit uplands |
| sunlit uplandsdanh từ | danh từ | Nơi chốn hoặc thời gian mong muốn của hạnh phúc và thịnh vượng |
| Southern Uplandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cực nam và ít dân nhất trong ba khu vực địa lý chính của lục địa Scotland (các khu vực còn lại là vùng đất thấp miền Trung và Tây Nguyên) |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Khu phố ở phía nam Ottawa
- Khu phố ở phía nam Ottawa, OntarioA neighbourhood in the south of Ottawa, Ontario.
Ví dụ
- . .