Dịch

bayou

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vũng lầy, lạch nướcdanh từA slow-moving, often stagnant creek or river.
  2. Đầm lầy, vũng nướcdanh từA swamp; a marshy (stagnant) body of water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bayouDạng gốc (base form)
  2. bayousSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bayou Statedanh từ riêngBiệt danh không chính thức của Louisiana, một tiểu bang của Hoa Kỳ
Bayou of Pigsdanh từ riêngÂm mưu ngăn chặn quân sự được thực hiện vào năm 1981 bởi các công dân Canada và Mỹ, phần lớn có liên kết với các nhóm theo chủ nghĩa da trắng thượng đẳng và Ku Klux Klan, nhằm lật đổ chính phủ Dominica và khôi phục quyền lực cho cựu thủ tướng Patrick John
bayou physadanh từPhysella hendersoni (hay Physa hendersoni), một loài ốc nước ngọt đặc hữu ở miền đông nam Hoa Kỳ
Bayou Techedanh từ riêngTuyến đường thủy ở trung tâm nam Louisiana, Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Louisiana Frenchbayou
  2. từ Choctawbayuk“a creek”

Cùng gốc (doublet)bogue

Ví dụ

  • ! / ! / ! !Hỡi những con người tự nhiên già trẻ! Hỡi những người trên sông Mississippi và trên mọi chi lưu cùng vũng lầy của sông Mississippi! Hỡi những bạn thuyền và thợ máy thân thiện! Hỡi những kẻ du thủ!
  • . , , , , .Vào thời điểm đó, tôi không có sĩ quan tham mưu nào có thể tin cậy giao phó nhiệm vụ đó. Trong rừng, cách bãi đất trống một khoảng ngắn về phía dưới, tôi tìm thấy một vùng trũng, lúc đó khô ráo, nhưng khi nước lên thì biến thành vũng lầy.
  • " ?" " .""Bang Bayou là gì?" "Đó là Louisiana."

AI