legions là số nhiều của legion
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Quân đoàntính từkhông so sánh (not comparable)Numerous; vast; very great in number.
- Binh đoàndanh từThe major unit or division of the Roman army, usually comprising 3000 to 6000 infantry soldiers and 100 to 200 cavalry troops.
- Đơn vị quân đội đa ngànhdanh từA combined arms major military unit featuring cavalry, infantry, and artillery, including historical units such as the British Legion, and present-day units such as the Spanish Legion and the French Foreign Legion.
- Tập hợp thành quân độiđộng từngoại động từ (transitive)To form into legions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foreign legiondanh từ | danh từ | Quân đoàn ngoại quốc |
| legion of veterans | Đông đảo cựu chiến binh | |
| Black Legiondanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm nhỏ Ku Klux Klan những năm 1930 ở Hoa Kỳ |
| Legion of Honordanh từ riêng | danh từ riêng | Huân chương khen thưởng cao nhất ở Pháp |
| Legion of Honourcụm từ | cụm từ | Bắc đẩu bội tinh (Pháp) |
| the foreign legioncụm từ | cụm từ | Đội lính lê dương (Pháp) |
| the Cross of the Legion of Honourcụm từ | cụm từ | Bắc đẩu bội tinh hạng năm |
| legionary antdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với army ant |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Lực lượng quân đội lớn
- A large military or semi-military unit trained for combat; any military force; an army, regiment; an armed, organized and assembled militia.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc legion- legionellaVi khuẩn thuộc chi Legionelladanh từ
- legionnaireNgười không phải là công dân hay chủ thể thuộc địa/đế quốc của quốc gia mà họ tham gia quân độidanh từ
- legionaryNgười lính thuộc quân đoàn; một người lính chuyên nghiệp của quân đội La Mã cổ đạidanh từ, tính từ
- legionerThành viên của một quân đoàndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổlegion
- từ tiếng Latinhlegiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- những khách hàng không hài lòng và hàng loạt lời phàn nàn của họ
- , , , , well-armed , , , .Những nỗ lực nhằm liên kết lao động thường bị đáp trả bằng việc đánh đập, nổ súng, bỏ tù, lập danh sách đen và hành quyết—do không chỉ các lực lượng quân đội đa ngành được trang bị vũ khí của bọn tay sai trong công ty gây ra, mà còn bởi cả cảnh sát, lính phụ tá, hiến binh quốc gia và thậm chí là binh lính thường.
- , .Với lòng kính trọng dành cho Aaron, mỗi thời đại dường như cũng có một đội ngũ chuyên phạm sai lầm và kẻ tìm đường tắt—những người dùng mọi khoa học có sẵn để giành lợi thế.