Dịch

leaks là số nhiều của leak

leak

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Lỗ rò; khe hởdanh từA crack, crevice, fissure, or hole which admits water or other fluid, or lets it escape.
  2. Sự rò rỉ, sự rỉdanh từThe entrance or escape of a fluid through a crack, fissure, or other aperture.
  3. Sự lộ thông tin, vụ rò rỉ tindanh từA divulgation, or disclosure, of information previously held secret.
  4. Làm rò, làm rỉđộng từngoại động từ (transitive)To allow fluid or gas to pass through an opening that should be sealed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leakNguyên thể (infinitive)
  2. leaksSố nhiều (plural)
  3. leakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • leak sthrò rỉ cái gìThe tank had leaked a small amount of water.Bể chứa đã rò rỉ một ít nước.
  • leak sth (to sb)tiết lộ cái gì (cho ai)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Người làm lộ tin
  1. Người làm lộ tin, người tuồn tinThe person through whom such divulgation, or disclosure, occurs.

Ví dụ

  • ship's .Nước rò vào nhiều hơn mức máy bơm của con tàu có thể xử lý.
  • .Những vụ rò rỉ tài liệu của Chelsea Manning đã phơi bày các bí mật của quân đội Mỹ.
  • , . , .Nếu anh ấy là người tuồn tin, điều đó cũng không phải do cố ý. Mẹ cô cũng vậy, không phải Cat nghĩ mẹ mình quen ai có mức thẩm tra an ninh tối mật.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạileken“to let water in or out”
  2. từ tiếng Anh cổ*lecan“to leak”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạileken“to leak, drip”

AI