Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tro lọc kiềm, nước trodanh từA quantity of wood ashes, through which water passes, and thus imbibes the alkali.
- Thùng lọc trodanh từA tub or vat for leaching ashes, bark, etc.
- Bánh thạch cổdanh từA jelly-like sweetmeat popular in the fifteenth century.
- Rửa trôi, hòa tách, ngấm kiệtđộng từngoại động từ (transitive)To purge a soluble matter out of something by the action of a percolating fluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- leach (from sth) (into sth)bị rửa trôi (khỏi cái gì) (vào cái gì)
- leach out/awaybị rửa trôi
- leach sth (from sth) (into sth)rửa trôi cái gì (khỏi cái gì) (vào cái gì)
- leach sth out/awayrửa trôi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leach brinedanh từ | danh từ | Dạng nước muối nhỏ ra từ muối hạt trong khi các tinh thể đang khô và được bảo quản để đun sôi lại |
| Leach's petreldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Leach's storm petrel |
| Leach's kingfisherdanh từ | danh từ | Chim kookaburra cánh xanh, Dacelo leachii, ở miền bắc Australia và New Guinea |
| Leach's storm petreldanh từ | danh từ | Hydrobates leucorhous, một loài chim biển nhỏ thuộc bộ mũi ống |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Bị rửa trôi
- nội động từ (intransitive)Bị rửa trôi, rò rỉ chất hòa tanTo part with soluble constituents by percolation.
Họ từ (word family)
cùng gốc leachNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạileche“leachate; sluggish stream”
- từ tiếng Anh cổ*lǣċ
- từ tiếng German nguyên thủy*lēkijō“a leak, drain, flow”
động từ
- từ tiếng Anh trung đại*lechen
- từ tiếng Anh cổleċċan
- từ tiếng German nguyên thủy*lakjaną
Ví dụ
- " ," , , , , , ."Đây là cái thùng lọc," Kitty nói, chỉ vào một hình trụ bằng gỗ lớn, ngả vàng, dựng đứng, đặt trên một số tấm ván nghiêng, dọc theo bề mặt của nó chảy một chất lỏng màu nâu nhỏ giọt xuống máng.
- [] . .Mùa đông rất ẩm ướt sẽ làm trôi đi nhiều chất dinh dưỡng trong đất. Phân hữu cơ tự làm và lượng phân chuồng chúng ta lấy từ một người nông dân tốt bụng có thể không đủ để bù đắp cho những gì đã bị rửa trôi khỏi mặt đất.
- .Quặng đuôi được đem hòa tách để thu hồi các khoáng sản còn sót lại bởi công nghệ ban đầu.