Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự rò rỉ, chỗ rò rỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of leaking, or something that leaks.
- Lượng thất thoátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount lost due to a leak.
- Dòng điện ròdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An undesirable flow of electric current through insulation.
- Thất thoát hàng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loss of retail stock, especially due to theft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leakageDạng gốc (base form)
- leakagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cash leakagedanh từ | danh từ | Tiền chảy ra khỏi hệ thống ngân hàng được giữ dưới dạng tiền tệ thay vì gửi vào một số hình thức tổ chức tài chính |
| carbon leakagedanh từ | danh từ | Việc chuyển giao các ngành công nghiệp sử dụng nhiều CO₂, dẫn đến phát thải khí nhà kính và việc làm công nghiệp, từ các quốc gia áp dụng biện pháp kiểm soát khí thải nghiêm ngặt sang các quốc gia có quy định môi trường ít nghiêm ngặt hơn |
| search leakagedanh từ | danh từ | Việc truyền các cụm từ tìm kiếm của người dùng từ công cụ tìm kiếm đến trang web trong kết quả tìm kiếm mà người dùng chọn truy cập; được coi là một rủi ro về quyền riêng tư |
| leakage currentdanh từ | danh từ | Dòng điện chạy qua dây nối đất |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Âm thanh lọt vào mic
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where sound is picked up by a microphone from a source other than that which is intended.
Họ từ (word family)
cùng gốc leakageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các kỹ sư phát hiện rò rỉ ở bình xăng.
- 38 .Cảnh sát đã bắt giữ 38 học sinh và ba giáo viên vào thứ Ba từ các trường trung học khác nhau liên quan đến vụ lộ sáu đề thi được chia sẻ qua mạng xã hội.
- .Có chỗ rò rỉ phía sau bồn tắm.