Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cột đá kỷ niệm Ấn Độdanh từA monumental pillar, particularly the Buddhist columns erected in East India.
- Nhà vệ sinh dã chiếndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A latrine: a rudimentary or military facility for urination and defecation.
- Đồng latdanh từThe gold-backed monetary unit of Latvia from August 1922 until April 1941, when it was replaced by the Soviet ruble; it was typically pegged at about 25 to the British pound.
- Đồng latsdanh từThe floating fiat monetary unit of Latvia from 1992 until January 2014, when it was replaced by the euro.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- latDạng gốc (base form)
- latsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lat.danh từ | danh từ | Viết tắt của latitude |
| imaginary lat syndromedanh từ | danh từ | Xu hướng một người áp dụng một tư thế như thể người đó có cơ lưng rộng hơn so với thực tế, đặc biệt là tư thế mà cánh tay được giữ xa khỏi thân |
| invisible lat syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với imaginary lat syndrome |
| lat/londanh từ | danh từ | Vĩ độ và kinh độ |
| lat sahibdanh từ | danh từ | Thưa ngài Sahib |
| lat. dorsidanh từ | danh từ | Hợp chất cắt bớt của latissimus dorsi |
| lat pulldowndanh từ | danh từ | Bài tập được thực hiện bằng cách kéo một thanh đòn gắn vào máy cáp có trọng lượng về phía ngực trên của một người |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tiền lat hoặc lats
- A coin or bill of either currency.
Họ từ (word family)
cùng gốc latNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hindiलाटlāṭ“pillar; minaret; staff, club”
danh từ
Rút gọn từ latrine
danh từ
- mượn từ Latvianlats
Ví dụ
- Bheem-lat, Tealee, oilman's .Một cột đá cao gọi là Bheem-lat, hoặc Tealee, hoặc cột hay gậy của người bán dầu.
- [. ] , ... .Các từ đồng nghĩa khác cho nhà vệ sinh là rears, lats và dubs.
- 1814, Sapelo , . 31 1⁄2, 95 , , .Năm 1814, Thomas Spalding tại đảo Sapelo, ở vĩ độ 31 1/2, đã sản xuất tới 95 thùng đường hảo hạng, sánh ngang với Jamaica, từ mía ông đã trồng ở đó.