Dịch

latrine

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hố xí, hố vệ sinhdanh từAn open trench or pit used for urination and defecation.
  2. Nhà vệ sinh, khu vệ sinhdanh từAny facility or device used for urination or defecation, whether toilet, lavatory, or outhouse.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà vệ sinh
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháplatrine“latrine”
  2. từ tiếng Latinhlātrīna

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhà vệ sinh bốc mùi.
  • .Nhà vệ sinh này hôi quá.
  • ?Nhà vệ sinh ở đâu?

AI