Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lat sahib
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thưa ngài Sahib
danh từ
Lord sahib.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lat sahib
Dạng gốc
(base form)
lat sahib
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Captain
C
.
instructed
the
station
master
to
treat
us
as
Lat
Sahibs
and
,
at
11.30
p
.
m
.,
we
boarded
the
"
Express
Mail
.
"
AI
1
Thưa ngài Sahib
1
Thưa ngài Sahib
1
Thưa ngài Sahib