Dịch

inoppugnable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể chối cãi, không thể bàn cãi, không thể nghi ngờ đượctính từIndisputable, incontestable, unquestionable.
  2. Không thể vượt qua, không thể vượt qua đượctính từInsuperable, insurmountable.

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • . . / . / . . , / . / / .
  • , , .

AI