Dịch

oppugnable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể tranh cãi, có thể bác bỏ, có thể bị phản đốitính từDisputable, contestable, refutable, capable of being oppugned.
  2. Có thể chữa khỏi, tuân theo điều trị y tếtính từCurable, amenable to medical treatment.
  3. Có thể tấn công, dễ bị kẻ thù tấn côngtính từAssailable, exposed to enemy's attack.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , [ ] ; , , .

AI