Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oppugnation
danh từ
(noun)
/ˌ
ɒ
p
ʌ
ɡ
ˈ
n
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự phản đối
danh từ
opposition
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oppugnation
Dạng gốc
(base form)
oppugnation
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Then
I
saw
another
mighty
and
glorious
messenger
of
God
,
who
,
for
the
more
speed
of
delivery
and
safety
from
all
oppugnation
,
flew
with
the
message
of
that
true
and
sincere
Gospel
of
Christ
which
had
been
long
suppressed
and
opposed
by
men
[…]
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
oppugnātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
抗议
kàng yì
Sự phản đối, cuộc biểu tình
反对
fǎn duì
Phản đối, chống lại
反
fǎn
Phản đối, chống đối
Tiếng Tây Ban Nha
oposición
Sự đối lập, phe đối lập, sự phản đối
objeción
Sự phản đối
desaprobación
Sự không tán thành, sự phản đối
AI
1
Sự phản đối
1
Sự phản đối
1
Sự phản đối