objeción
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/obxeˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự phản đốidanh từobjection
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- objeciónDạng gốc (base form)
- objecionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| levantar una objeción | Chưa có nghĩa | |
| objeción a la prueba | Chưa có nghĩa | |
| objeción de conciencia | Chưa có nghĩa | |
| objeción formal | Chưa có nghĩa | |
| objeción sustancial | Chưa có nghĩa | |
| presentar una objeción | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- perođồng nghĩasự phản đối
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã thành công bằng cách tránh mọi phản đối.
- ¿ ?Bạn có bất kỳ phản đối nào đối với kế hoạch này không?
- .Họ đã phớt lờ các phản đối của mình.