Dịch

desaprobación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/desapɾobaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự không tán thành, sự phản đốidanh từdisapproval; disapprobation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desaprobaciónDạng gốc (base form)
  2. desaprobacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gesto de desaprobaciónNét mặt không đồng tình

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy nhìn anh với ánh mắt không tán thành.
  • .Cô ấy nói điều đó với vẻ không tán thành.

AI