Nghĩa chính
- Mâu thuẫn hoặc tranh cãi; phản đối; thách thức hoặc đặt câu hỏi về sự thật hoặc tính hợp lệ của một tuyên bố nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To contradict or controvert; to oppose; to challenge or question the truth or validity of a given statement.
Họ từ (word family)
cùng gốc oppugnNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạioppugner
- từ tiếng Latinhoppugno“fight against, to attack, assail, assault, storm, besiege, war with”
Ví dụ
- oppugne , , ?