Dịch

oppugn

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mâu thuẫn hoặc tranh cãi; phản đối; thách thức hoặc đặt câu hỏi về sự thật hoặc tính hợp lệ của một tuyên bố nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To contradict or controvert; to oppose; to challenge or question the truth or validity of a given statement.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạioppugner
  2. từ tiếng Latinhoppugno“fight against, to attack, assail, assault, storm, besiege, war with”

Ví dụ

  • oppugne , , ?

AI