Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oppugner
danh từ
(noun)
UK
/
ə
ˈ
p
j
uː
n
ə
/
Nghĩa chính
1
Ai đó phản đối; một đối thủ
danh từ
Someone who oppugns; an opponent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oppugner
Dạng gốc
(base form)
oppugner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
oppugn
+
-er
Ví dụ
Dennis
,
the
fiercest
oppugner
of
puns
in
ancient
or
modern
times
,
professes
himself
highly
tickled
with
the
“
a
stick
”
chiming
to
“
ecclesiastic
”.
AI
1
Ai đó phản đối
1
Ai đó phản đối
1
Ai đó phản đối