oppugnant
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Công kích, chống lạitính từopposing, antagonistic, contrary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oppugnantDạng gốc (base form)
- oppugnantsSố nhiều (plural)
- more oppugnantSo sánh hơn (comparative)
- most oppugnantSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phản đối
- Người phản đối; một đối thủOne who oppugns; an opponent.
Họ từ (word family)
cùng gốc oppugnantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhoppugnans