Dịch

undeniable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể chối cãitính từkhông so sánh (not comparable)Irrefutable, or impossible to deny.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thể chối cãi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một số người tin rằng có bằng chứng không thể chối cãi về UFO.
  • Tom's .Sự quyến rũ của Tom là không thể chối cãi.
  • .Sự thật là không thể chối cãi.

AI