innegable
B2tính từ (adjective)
/inneˈɡable/
Nghĩa chính
- Không thể phủ nhậntính từundeniable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innegableDạng gốc (base form)
- innegablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| argumento innegable | Lập luận không thể chối cãi | |
| evidencia innegable | Bằng chứng không thể phủ nhận | |
| hecho innegable | Sự thật không thể phủ nhận | |
| resultado innegable | Kết quả không thể chối cãi | |
| verdad innegable | Sự thật không thể chối cãi |
Họ từ (word family)
cùng gốc innegableTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¡ !Bạn phải điên mới tiếp tục phủ nhận điều không thể phủ nhận!
- .Không thể phủ nhận rằng anh ấy đã có mặt ở đó vào lúc đó.
- .Không thể phủ nhận rằng bị cáo có tội.