Dịch

in short supply

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɪn ˈʃɔɹt səˈplaɪ/

Nghĩa chính

  1. Khan hiếmcụm giới từScarce, or difficult to find, or purchase.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
  • , England’s . Tuchel .
  • .

AI