Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in short supply
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ɪ
n
ˈ
ʃ
ɔɹ
t
s
ə
ˈ
p
l
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Khan hiếm
cụm giới từ
Scarce, or difficult to find, or purchase.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Khan hiếm
scarce
scarcity
scant
Khác
poor
rare
wanting
thin
uncommon
deficient
Xem thêm 3
Ví dụ
Good
technicians
are
in
short
supply
in
the
developing
countries
.
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
The
first
half
was
attritional
,
too
congested
for
England’s
liking
.
Tuchel
has
talked
about
bringing
Premier
League
levels
of
intensity
but
that
was
in
short
supply
.
Time
is
in
short
supply
.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
紧张
jǐn zhāng
Khan hiếm, thiếu thốn
Tiếng Tây Ban Nha
escaso
Khan hiếm, ít ỏi, thiếu hụt
exiguo
Mong manh, khan hiếm, ít ỏi
escasez
Sự khan hiếm, sự thiếu hụt
AI
1
Khan hiếm
1
Khan hiếm
1
Khan hiếm