Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exiguo
C2
tính từ
(adjective)
/eɡˈsiɡwo/
Nghĩa chính
1
Mong manh, khan hiếm, ít ỏi
tính từ
exiguous, scarce, scanty, meager
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
exiguo
Dạng gốc
(base form)
exigu
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
exiguo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
exigu
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
exiguous
Chật hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Mong manh
escaso
Khác
insuficiente
Ví dụ
exiguos
fondos
exiguos
ahorros
AI
1
Mong manh
1
Mong manh
1
Mong manh