Dịch

homophobia

C1danh từ (noun)
UK/ˌhɒ.mə-/US/ˌhoʊ.məˈfoʊ.bi.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chứng sợ đồng tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hatred, fear, aversion, or prejudice towards homosexuals.
  2. Kỳ thị LGBT, ác cảm với người LGBTdanh từHatred, fear, aversion, or prejudice towards LGBT+ persons in general.
  3. Cách viết cố ý sai của heterochromiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deliberate misspelling of heterochromia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homophobiaDạng gốc (base form)
  2. homophobiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

casual homophobiaSự kỳ thị đồng tính vô thức
combat homophobiaChống kỳ thị đồng tính
experience homophobiaBị kỳ thị đồng tính
internalized homophobiaSự kỳ thị đồng tính nội tâm hóa
tackle homophobiaGiải quyết sự kỳ thị đồng tính
liberal homophobiadanh từChấp nhận đồng tính luyến ái miễn là nó vẫn là một vấn đề riêng tư

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chứng sợ loài người
  1. không đếm được (uncountable)A pathological fear of mankind.

Ví dụ

  • . , , .Anh ấy đã bỏ được thói phân biệt chủng tộc khi làm việc với một người da đen ở Chicago. Anh ấy đã bỏ được sự kỳ thị đồng tính khi được những người hàng xóm đồng tính, một bác sĩ và một y tá ở Little Rock, kết bạn và chăm sóc.
  • chú thỏ xinh đẹp với đôi mắt hai màu
  • .Anh ấy gắn sự kỳ thị người đồng tính với Hồi giáo.

AI