Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứng sợ đồng tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hatred, fear, aversion, or prejudice towards homosexuals.
- Kỳ thị LGBT, ác cảm với người LGBTdanh từHatred, fear, aversion, or prejudice towards LGBT+ persons in general.
- Cách viết cố ý sai của heterochromiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deliberate misspelling of heterochromia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homophobiaDạng gốc (base form)
- homophobiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casual homophobia | Sự kỳ thị đồng tính vô thức | |
| combat homophobia | Chống kỳ thị đồng tính | |
| experience homophobia | Bị kỳ thị đồng tính | |
| internalized homophobia | Sự kỳ thị đồng tính nội tâm hóa | |
| tackle homophobia | Giải quyết sự kỳ thị đồng tính | |
| liberal homophobiadanh từ | danh từ | Chấp nhận đồng tính luyến ái miễn là nó vẫn là một vấn đề riêng tư |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chứng sợ loài người
- không đếm được (uncountable)A pathological fear of mankind.
Ví dụ
- . , , .Anh ấy đã bỏ được thói phân biệt chủng tộc khi làm việc với một người da đen ở Chicago. Anh ấy đã bỏ được sự kỳ thị đồng tính khi được những người hàng xóm đồng tính, một bác sĩ và một y tá ở Little Rock, kết bạn và chăm sóc.
- chú thỏ xinh đẹp với đôi mắt hai màu
- .Anh ấy gắn sự kỳ thị người đồng tính với Hồi giáo.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc homophobiaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha