Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gay-hate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Không thích hoặc ghét người đồng tính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Dislike or hatred of homosexuals.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
homophobia
Ví dụ
As
a
result
,
the
linkage
between
race-hate
,
gay-hate
,
and
misogyny
is
evident
(
Sheffield
,
1992: 389),
but
the
centrality
of
race
and
gender
in
the
gay
and
lesbian
activism
dealing
with
violence
is
negligible
.
Kansas-based
church
has
caused
controversy
by
preaching
gay-hate
[…]
Nguồn gốc
(etymology)
gay
+
hate
AI
1
Không thích hoặc ghét người đồng tính
1
Không thích hoặc ghét người đồng tính
1
Không thích hoặc ghét người đồng tính