Dịch

homofobia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/omoˈfobja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự kỳ thị đồng tính, kỳ thị đồng tínhdanh từhomophobia

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homofobiaDạng gốc (base form)
  2. homofobiasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc homofobia

Ví dụ

  • .Hãy nói về kì thị đồng tính.
  • .Kì thị đồng tính phổ biến ở Thổ Nhĩ Kỳ.
  • .

AI