homofobia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/omoˈfobja/nguồn
Nghĩa chính
- Sự kỳ thị đồng tính, kỳ thị đồng tínhdanh từhomophobia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homofobiaDạng gốc (base form)
- homofobiasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc homofobiaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Hãy nói về kì thị đồng tính.
- .Kì thị đồng tính phổ biến ở Thổ Nhĩ Kỳ.
- .