homomania
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhiệt tình ủng hộ người đồng tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Enthusiastic support for homosexuality.
- Tự cho mình là trung tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Self-centeredness.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng tính luyến ái được coi là một chứng rối loạn tâm thần
- không đếm được (uncountable)Homosexuality, regarded as a mental disorder.