Nghĩa chính
- Thuộc chứng sợ đồng tínhtính từExhibiting homophobia; characteristic of homophobes.
- Khó chịu, bực mình, phiền toáitính từInconvenient, annoying, irritating.
- Có hai màu mắttính từHaving different colored eyes. Deliberate misspelling of heterochromic.
- Người kỳ thị đồng tínhdanh từA homophobe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homophobicDạng gốc (base form)
- homophobicsSố nhiều (plural)
- more homophobicSo sánh hơn (comparative)
- most homophobicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| homophobic abuse | Lăng mạ kỳ thị đồng tính | |
| homophobic attack | Vụ tấn công kỳ thị đồng tính | |
| homophobic bullying | Bắt nạt kỳ thị đồng tính | |
| homophobic remark | Lời nhận xét kỳ thị đồng tính | |
| homophobic slur | Lời thóa mạ kỳ thị đồng tính |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc homophobicVí dụ
- .Thật bực mình khi lúc này tôi không được ôm bạn gái của mình.
- 🥰😍thuật toán của cả hai chúng tôi đều được ban cho vẻ đẹp loạn sắc tố mống mắt 🥰😍
- , . ; .Cuộc sống ở khu ổ chuột đau đớn cho tất cả mọi người, nhưng nó nhân lên gấp bội đối với bộ phận người đồng tính. Nếu bạn có thể thử hình dung mình đang sống trong một ngôi nhà với hàng trăm kẻ kỳ thị người đồng tính, bạn sẽ hiểu; và ở đó có rất ít nơi an toàn để người ta có thể ẩn mình.