Dịch

homophobic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc chứng sợ đồng tínhtính từExhibiting homophobia; characteristic of homophobes.
  2. Khó chịu, bực mình, phiền toáitính từInconvenient, annoying, irritating.
  3. Có hai màu mắttính từHaving different colored eyes. Deliberate misspelling of heterochromic.
  4. Người kỳ thị đồng tínhdanh từA homophobe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homophobicDạng gốc (base form)
  2. homophobicsSố nhiều (plural)
  3. more homophobicSo sánh hơn (comparative)
  4. most homophobicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

homophobic abuseLăng mạ kỳ thị đồng tính
homophobic attackVụ tấn công kỳ thị đồng tính
homophobic bullyingBắt nạt kỳ thị đồng tính
homophobic remarkLời nhận xét kỳ thị đồng tính
homophobic slurLời thóa mạ kỳ thị đồng tính

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

homo-“homosexual”-phobic

Ví dụ

  • .Thật bực mình khi lúc này tôi không được ôm bạn gái của mình.
  • 🥰😍thuật toán của cả hai chúng tôi đều được ban cho vẻ đẹp loạn sắc tố mống mắt 🥰😍
  • , . ; .Cuộc sống ở khu ổ chuột đau đớn cho tất cả mọi người, nhưng nó nhân lên gấp bội đối với bộ phận người đồng tính. Nếu bạn có thể thử hình dung mình đang sống trong một ngôi nhà với hàng trăm kẻ kỳ thị người đồng tính, bạn sẽ hiểu; và ở đó có rất ít nơi an toàn để người ta có thể ẩn mình.

AI