homofóbico
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/omoˈfobiko/
Nghĩa chính
- Kỳ thị đồng tínhtính từhomophobic
- Người kỳ thị đồng tínhdanh từhomophobe
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homofóbicoDạng gốc (base form)
- homofóbicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- homofóbicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- homofóbicaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- Tom .Tom là người kỳ thị đồng tính.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa