Dịch

homofóbico

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/omoˈfobiko/

Nghĩa chính

  1. Kỳ thị đồng tínhtính từhomophobic
  2. Người kỳ thị đồng tínhdanh từhomophobe

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homofóbicoDạng gốc (base form)
  2. homofóbicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. homofóbicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. homofóbicaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • Tom .Tom là người kỳ thị đồng tính.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI