Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
androphobia
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
æ
n
d
ɹ
əʊ
ˈ
f
əʊ
b
i
ə
/
US
/ˌ
æ
n
d
ɹ
oʊ
ˈ
f
oʊ
b
i
ə
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bệnh sợ nam giới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fear of or aversion to men or boys.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
androphilia
gynophobia
Nguồn gốc
(etymology)
andro-
+
-phobia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
androfobia
giống cái
Chứng sợ nam giới
Họ từ
(word family)
cùng gốc
androphobia
androphobi
c
Thể hiện chứng sợ androphobia; không thích hoặc sợ đàn ông
tính từ
androphob
e
Người sợ đàn ông
danh từ
Từ liên quan
(related word)
anthropophobia
misandry
Ví dụ
In
the
case
of
androphobia
,
a
reaction
can
occur
when
exposed
to
men
or
masculinity
,
in
anticipation
of
such
experiences
,
or
even
hearing
words
related
to
the
male
sex
.
AI
1
Bệnh sợ nam giới
1
Bệnh sợ nam giới
1
Bệnh sợ nam giới